4. Loạt bài về con dấu doanh nghiệp: Bài 2 – Thống kê mô tả việc dùng chữ ‘con dấu’ trong luật doanh nghiệp

Tran Nguyen

Tiếp tục loạt bài về con dấu doanh nghiệp, bài này thống kê mô tả việc sử dụng chữ ‘con dấu’ như thế nào trong hai văn bản luật doanh nghiệp năm 2014 và 2005.

Xem bài 1 ở đây.

Bảng thống kê việc sử dụng từ ‘con dấu’ và ‘dấu’ trong luật doanh nghiệp 

Luật DN 2014

14 từ ‘con dấu’ và ‘dấu’

Luật DN 2005

12 từ ‘con dấu’ và ‘dấu’

Quy định chung  
44. Con dấu của doanh nghiệp

1. Doanh nghiệp có quyền quyết định về hình thức, số lượng và nội dung con dấu của doanh nghiệp. Nội dung con dấu phải thể hiện những thông tin sau đây: a) Tên doanh nghiệp; b) Mã số doanh nghiệp.

2. Trước khi sử dụng, doanh nghiệp có nghĩa vụ thông báo mẫu con dấu với cơ quan đăng ký kinh doanh để đăng tải công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

3. Việc quản lý, sử dụng và lưu giữ con dấu thực hiện theo quy định của Điều lệ công ty.

4. Con dấu được sử dụng trong các trường hợp theo quy định của pháp luật hoặc các bên giao dịch có thỏa thuận về việc sử dụng dấu.

5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

36. Con dấu của doanh nghiệp

1. Doanh nghiệp có con riêng. Con dấu của doanh nghiệp phải được lưu giữ và bảo quản tại trụ sở chính của doanh nghiệp. Hình thức và nội dung của con dấu, điều kiện làm con dấu và chế độ sử dụng con dấu thực hiện theo quy định của Chính phủ.

2. Con dấu là tài sản của doanh nghiệp. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm quản lý sử dụng con dấu theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp cần thiết, được sự đồng ý của cơ quan cấp dấu, doanh nghiệp có thể có con dấu thứ hai.

 

204. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp

1. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp bao gồm giấy tờ sau đây:

c) Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có);

206. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện

2. Hồ sơ chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện bao gồm:

đ) Con dấu của chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có).

Cty NHNN 2 TV trở lên  

x

x

Cty NHNN 1 TV  

x

x

Doanh nghiệp nhà nước  
97. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên

9. Hội đồng thành viên sử dụng bộ máy điều hành, bộ phận giúp việc (nếu có) và con dấu của công ty để thực hiện nhiệm vụ của mình.

98. Chủ tịch công ty

4. Chủ tịch công ty sử dụng bộ máy quản lý, điều hành, bộ phận giúp việc (nếu có) và con dấu của công ty để thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.

Công ty cổ phần  
120. Cổ phiếu

1. … Cổ phiếu phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

e) Chữ ký của người đại diện theo pháp luật và dấu của công ty (nếu có);

85. Cổ phiếu

1. …Cổ phiếu phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

g) Chữ ký mẫu của người đại diện theo pháp luật và dấu của công ty;

Công ty hợp danh  
176. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh

1. Thành viên hợp danh có các quyền sau đây:

c) Sử dụng con dấu, tài sản của công ty để hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty;…

134. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh

1. Thành viên hợp danh có các quyền sau đây:

c) Sử dụng con dấu, tài sản của công ty để hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký;…

Doanh nghiệp tư nhân  

x

x

Nhóm công ty  

x

x

Nhận xét:

1. Vị trí pháp lý của con dấu

Trước hết có thể thấy hai bản văn trên không quy định vị trí pháp lý của con dấu. Nó không trả lời những câu hỏi cơ bản như con dấu là gì, tại sao phải cần con dấu? Nhiệm vụ đó do một văn bản dưới luật điều chỉnh: Nghị định 58/2001/NĐ-CP.

2. Điều gì được coi là tiến bộ trong bản 2014? Dễ thấy ba điều:

i) Doanh nghiệp có quyền quyết định về hình thức, số lượng và nội dung con dấu của doanh nghiệp.

ii) Bỏ đi câu ‘Con dấu là tài sản của doanh nghiệp’. Chúng ta gần như không thể biết con dấu là loại tài sản gì, hữu hình/vô hình, động sản/bất động sản? Đó có phải là ‘thương hiệu’ không? Hay giá trị của thứ tài sản đó tương đương với phí làm con dấu?! Nói chung đây là một quy định kỳ lạ của luật, cần phải bỏ.

iii) Việc quản lý, sử dụng và lưu giữ con dấu thực hiện theo quy định của Điều lệ công ty. Có vẻ như bằng quy định này nhà làm luật muốn DN chủ động linh hoạt hơn trong việc sử dụng con dấu của mình.

3. Kỹ thuật soạn thảo văn bản yếu kém?

i) Luật chỉ quy định Hội đồng thành viên và Chủ tịch công ty của DNNN và thành viên hợp danh của công ty hợp danh là được sử dụng con dấu để thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình. Vậy các chức danh và cơ quan tương đương của các loại hình DN khác thì sao? Nếu luật này không quy định thì luật nào quy định đây?

ii) Luật quy định cổ phiếu phải có dấu của DN. Đây là quy định cụ thể duy nhất trong LDN 2014 liên quan trực tiếp tới việc sử dụng con dấu trên các văn bản, giấy tờ của DN.

Thế nhưng tại sao chỉ quy đinh mỗi mình CP là có dấu, còn, ví dụ, ‘giấy chứng nhận phần vốn góp’ trong loại hình công ty TNHH thì không quy định (điều 48). Phải chăng logic ở đây là luật này sẽ chỉ ra những trường hợp cụ thể buộc phải sử dụng con dấu, những trường hợp còn lại thì không bắt buộc? Hay có thể hiểu cách khác: Luật này chỉ quan tâm mỗi trường hợp cổ phiếu, những trường hợp còn lại làm ‘theo quy định của pháp luật’?!

Đây là những lỗi kỹ thuật soạn thảo văn bản luật: hết sức tuỳ tiện, cẩu thả và thiếu logic.

4. Liệu thay đổi về con dấu lần này có phải là ‘cải cách lớn về tư duy’?

Cải cách thực sự con dấu DN không chỉ dừng lại ở chỗ cho phép DN được chủ động quyết định về hình thức, số lượng, nội dung con dấu. ‘Cải cách lớn’, nếu có, phải nhắm thẳng vào bản chất pháp lý của con dấu. (Ta sẽ bàn tiếp vấn đề này trong những bài tới).

Nếu coi luật này là giai đoạn quá độ để tiến tới bỏ hẳn con dấu, thì những quy định trên không gánh nổi trách nhiệm đó, bởi có quá ít quy định thực chất và rất yếu về kỹ thuật lập pháp.

Advertisements

One thought on “4. Loạt bài về con dấu doanh nghiệp: Bài 2 – Thống kê mô tả việc dùng chữ ‘con dấu’ trong luật doanh nghiệp

  1. Pingback: 20. Loạt bài về con dấu doanh nghiệp: Bài 3 – Về người đại diện theo pháp luật theo LDN 2014 | Vietnamese Corporate Law

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s